刚才
刚才
vừa nãy
刚才他给我打电话。
Vừa nãy anh ấy gọi điện cho tôi.
读 · 记 · 用
6.000 thẻ HSK 5–6 từ kho dữ liệu HSK 3.0: 3.400 mục từ chuẩn và 2.600 thẻ luyện cách dùng. Mặt trước chỉ có chữ Hán; mặt sau có pinyin, nghĩa Việt và ví dụ Trung–Việt. Toàn bộ nghĩa Việt đã được bổ sung sẵn.
刚才
刚才他给我打电话。
Vừa nãy anh ấy gọi điện cho tôi.
Tra nhanh chữ Hán, pinyin, nghĩa Việt và trạng thái ghi nhớ.
Câu 1 · Điểm 0/0
Câu 1 · Đúng 0/0
vừa nãy
Ví dụ: Vừa nãy anh ấy gọi điện cho tôi.